THÔNG BÁO: CHUYỂN ĐỊA ĐIỂM CƠ SỞ Q.TÂN PHÚ
Giảm học phí tại VTE 120A Lưu Chí Hiếu —–
Kính gửi Quý Học viên, Quý Phụ huynh và Đối tác, Thầy/cô !
Trung tâm Đào tạo VTE trân trọng thông báo về việc thay đổi địa điểm hoạt động của Cơ sở Tân Phú, nhằm mang đến không gian học tập và làm việc tiện nghi, hiện đại hơn.
Địa điểm cũ: SỐ 10B LƯU CHÍ HIẾU
Địa điểm mới: SỐ 120A LƯU CHÍ HIẾU, PHƯỜNG TÂY THẠNH, QUẬN TÂN PHÚ, TP. HỒ CHÍ MINH
Chúng tôi rất mong Quý vị lưu ý địa chỉ mới để thuận tiện cho việc liên hệ và tham gia các khóa học.
CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI HỌC PHÍ ĐẶC BIỆT NHÂN DỊP CHUYỂN ĐỊA ĐIỂM CƠ SỞ Q. TÂN PHÚ !
Nhân dịp Chuyển Địa Điểm Cơ Sở Q. Tân Phú , Trung tâm Đào tạo VTE xin gửi lời tri ân sâu sắc đến toàn thể Quý Học viên, Quý Phụ huynh và Đối tác đã luôn tin tưởng, đồng hành cùng chúng tôi trong suốt thời gian qua.
Để bày tỏ lòng biết ơn, chúng tôi hân hạnh mang đến chương trình ưu đãi học phí đặc biệt dành cho tất cả các khóa học. Đây là cơ hội tuyệt vời để tiếp tục nâng cao kiến thức và kỹ năng tại môi trường mới đầy hứng khởi.
Giảm học phí tại VTE chuyển địa điểm cơ sở quận tân phú 120A Lưu Chí Hiếu Giảm học phí từ 10 đến 20% các chương trình học từ ngày 29/5/2025 đến hết ngày 06/06/2025
| STT | CHƯƠNG TRÌNH NGẮN HẠN | Học phí ban đầu | Học phí giảm | Ghi chú |
| 1. | Nghiệp vụ Sư phạm Giảng viên ĐH, CĐ | 2.500.000 | 2.300.000 | |
| 2. | Nghiệp vụ Sư phạm dạy nghề trình độ trung cấp, cao đẳng, sơ cấp | 2.500.000 | 2.300.000 | |
| 3. | Nghiệp vụ Sư phạm cấp 2,3 | 6.120.000 | 5.820.000 | |
| 4. | Nghiệp vụ Sư phạm dạy cấp 1 | 6.300.000 | 6.000.000 | |
| 5. | Bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên phổ thông | 1.900.000 | 1.800.000 | |
| 6. | Bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giảng viên đại học | 2.800.000 | 2.600.000 | |
| 7. | Bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành GDNN | 2.500.000 | 2.100.000 | |
| 8. | Nghiệp vụ tư vấn du học | 3.000.000 | 2.800.000 | |
| 9. | Nghiệp vụ Phương pháp dạy giá trị sống và kỹ năng sống | 3.000.000 | 2.900.000 | |
| 10. | Nghiệp vụ giáo dục kỹ năng sống (SGT) | 2.000.000 | 1.800.000 | |
| 11. | Bồi dưỡng giáo viên về giáo dục hòa nhập đối với người khuyết tật | 2.800.000 | 2.700.000 | |
| 12. | Bồi dưỡng năng lực thiết kế và tổ chức dạy học STEM cho giáo viên | 2.000.000 | 1.900.000 | |
| 13. | Nghiệp vụ Bảo mẫu | 2.300.000 | 2.100.000 | |
| 14. | Nghiệp vụ Cấp dưỡng | 2.300.000 | 2.100.000 | |
| 15. | Nghiệp vụ thư ký văn phòng hiện đại | 2.500.000 | 2.300.000 | |
| 16. | Bồi dưỡng nghiệp vụ Văn thư lưu trữ | 2.500.000 | 2.300.000 | |
| 17. | Bồi dưỡng kỹ năng văn thư hành chính văn phòng và văn thư lưu trữ | 2.500.000 | 2.300.000 | |
| 18. | Quản trị văn phòng và công tác văn thư lưu trữ | 2.500.000 | 2.300.000 | |
| 19. | NV Tổ chức và Điều hành Tour du lịch | 3.000.000 | 2.800.000 | |
| 20. | Nghiệp vụ nhà hàng | 3.000.000 | 2.800.000 | |
| 21. | Chuẩn bị cho trẻ vào lớp 1 – Tiền tiểu học | 1.540.000 | 1.440.000 | |
| 22. | Huấn luyện Aerobic/Thể dục thẩm mỹ | 2.000.000 | 1.800.000 | |
| 23. | Luyện chữ đẹp | 2.000.000 | 1.800.000 | |
| 24. | Thư viện – Thiết bị Trường học | 2.500.000 | 2.300.000 | |
| 25. | Bồi dưỡng GD kỹ năng sống | 2.500.000 | 2.300.000 | |
| 26. | Kỹ thuật chế biến món ăn | 2.300.000 | 2.100.000 | |
| 27. | Lập trình Python FullStack | 2.700.000 | 2.500.000 | |
| 28. | Lập trình Web HTML5, CSS3, iQuery, Bootstrap | 2.000.000 | 1.800.000 | |
| 29. | Quản trị hệ thống mạng CCNA | 4.500.000 | 4.300.000 | |
| 30. | Quản trị Marketing | 3.000.000 | 2.800.000 | |
| 31. | Quản trị tài chính | 3.000.000 | 2.800.000 | |
| 32. | Quản trị Nhân sự | 3.000.000 | 2.800.000 | |
| 33. | Quản trị chiến lược | 3.000.000 | 2.800.000 | |
| 34. | NV Quản lý Nhà hàng | 3.500.000 | 3.300.000 | |
| 35. | Nghiệp vụ Phục vụ Buồng | 3.000.000 | 2.800.000 | |
| 36. | Nghiệp vụ Lễ tân khách sạn | 3.000.000 | 2.800.000 | |
| 37. | Kế toán tổng hợp | 3.500.000 | 3.200.000 | |
| 38. | Kế toán thuế | 2.000.000 | 1.800.000 | |
| 39. | Kế toán doanh nghiệp | 2.500.000 | 2.300.000 | |
| 40. | Kế toán hành chính sự nghiệp | 2.500.000 | 2.300.000 | |
| 41. | Kỹ năng mềm | 2.500.000 | 2.300.000 | |
| 42. | Triếng Trung cho người mới bắt đầu | 3.000.000 | 2.800.000 | |
| 43. | Thông tin thư viện | 3.200.000 | 3.000.000 | |
| 44. | PP Cho trẻ làm quen tiếng anh | 2.740.000 | 2.640.000 | |
| 45. | Nghiệp vụ Kế toán trưởng | 3.000.000 | 2.900.000 | |
| 46. | Nghiệp vụ Kế toán Viên | 3.500.000 | 3.400.000 | |
| 47. | Nghiệp vụ Chăm sóc người già | 7.000.000 | 6.800.000 | |
| 48. | NV Quản lý mầm non (ĐHV) | 2.400.000 | 2.200.000 | |
| 49. | NV Hiệu trưởng mầm non | 3.000.000 | 2.800.000 | |
| 50. | Chức danh nghề nghiệp thư viên | 4.000.000 | 3.800.000 | |
| 51. | NVSP mầm non | 2.300.000 | 2.100.000 | |
| 52. | Bồi dưỡng kiến thức Quản lý nhà nước ngạch chuyên viên | 2.300.000 | 2.100.000 | |
| 53. | Bồi dưỡng kiến thức Quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính | 2.800.000 | 2.600.000 | |
| 54. | Bồi dưỡng đối với lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương | 2.300.000 | 2.100.000 | |
| 55. | Ôn thi Ứng dụng CNTT cơ bản | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| 56. | Ôn thi Ứng dụng CNTT nâng cao | 1.700.000 | 1.500.000 | |
| 57. | Ôn thi Anh văn A2 – CEFR | 5.000.000 | 4.800.000 | |
| 58. | Ôn thi Anh văn B1 – CEFR | 8.000.000 | 7.800.000 | |
| 59. | Ôn thi Anh văn B2 | 18.000.000 | 17.800.000 | |
| 60. | Ôn thi Anh văn B1 VSTEP | 8.000.000 | 7.800.000 | |
| 61. | Ôn thi Anh văn B2 VSTEP | 12.000.000 | 11.800.000 | |
| 62. | Aptis Esol B1 | 8.000.000 | 7.800.000 | |
| 63. | Aptis Esol B2 | 13.000.000 | 12.800.000 | |
| 64. | Chăm sóc da | 2.200.000 | 2.000.000 | |
| 65. | Phun xăm thẩm mỹ | 2.200.000 | 2.000.000 | |
| 66. | Tập huấn phòng chống lây nhiễm qua đường máu | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| 67. | Quản lý spa | 2.500.000 | 2.300.000 | |
| 68. | Nối mi | 2.000.000 | 1.800.000 | |
| 69. | Ứng dụng lazer | 2.000.000 | 1.800.000 | |
| 70. | Thiết kế tạo mẫu tóc | 2.000.000 | 1.800.000 | |
| 71. | Nghệ thuật trang điểm | 2.000.000 | 1.800.000 | |
| 72. | Vẽ móng nghệ thuật | 2.000.000 | 1.800.000 | |
| 73. | Xoa bóp bấm huyệt -vật lý trị liệu | 4.500.000 | 4.000.000 | |
| 74. | Chương trình khác | Liên hệ |
Giảm học phí tại VTE 120A Lưu Chí Hiếu – Áp dụng khi đăng kí tại tất cả các văn phòng VTE trên toàn quốc cam kết chuẩn http://bộ giáo dục và đào tạo
#Trung_tâm_đào_tạo_VTE
#120A_Lưu_Chí_Hiếu_Tây_Thạnh_Tân_Phú_Hồ_Chí_Minh
#Trung_tâm_đào_tạo_VTE_0338334545


